Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Từ vựng tiếng Trung về các loại Trà

Trà là một thức uống đặc trưng ở Phương Đông đặc biệt là Trung Quốc. Bài học hôm nay, hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung về các loại trà phổ biến ở Trung Quốc nhé.

 

1. Trà trắng – 白茶 – Báichá
2. Trà xanh – 绿茶 – Lǜchá
3. Trà Ô Long – 乌龙茶/ 青茶 – Wūlóngchá/ Qīng chá

Trà Ô Long

4. Hồng trà – 红茶 – Hóngchá
5. Trà sen – 莲花茶 – Liánhuā chá

Trà sen

6. Trà hoa nhài – 茉莉花茶 – Mòlìhuā chá
7. Trà Long tỉnh Tây Hồ – 西湖龙井 – Xīhú lóngjǐng
8. Trà thiết quan âm – 铁观音 – Tiě guānyīn

Trà Thiết Quan Âm

9. Trà hoa cúc – 菊花茶 – Júhuā chá
10. Trà Tân Cương – 新疆茶 – Xīnjiāng chá
11. Trà xanh matcha – 抹茶 – Mǒchá
12. Trà Sencha Nhật Bản – 日本烤煎茶 – Rìběn kǎo jiānchá

Trà Sencha Nhật Bản

13. Trà Ceylon – 锡兰红茶 – Xī lán hóngchá
14. Trà xanh hoa nhài – 散装茶叶 – Sǎnzhuāng cháyè
15. Trà vàng – 黄茶 – huáng chá
16. Trà đen – 黑茶 – hēi chá
17. Trà vụ xuân – 春茶 – chūn chá
18. Trà vụ hạ – 夏茶 – xià chá
19. Trà vụ thu – 秋茶 – qiū chá
20. Trà vụ đông – 冬茶 – dōng chá
21. Trà Bích Loa Xuân – 碧螺春 – bìluóchūn

22. Trà Hoàng Sơn Mao Phong – 黄山毛峰 - Huángshān máo fēng
23. Trà Quân Sơn Ngân Châm (君山银针)
24. Kỳ Môn Hồng Trà (祁门红茶)
25. Trà Vũ Di Nham (武夷岩茶)
26. Trà Lục An Qua Phiến (六安瓜片)
27. Trà Tín Dương Mao Tiêm (信阳毛尖)
28. Trà Đô Quân Mao Tiêm (都匀毛尖)

Xem thêm : 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....