Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Hội thoại tiếng Trung chủ đề phim ảnh

Tiếp tục chủ đề tiếng Trung giao tiếp. Hôm nay, Trung tâm tiếng Trung SOFL chia sẻ đoạn hội thoại tiếng Trung về chủ đề phim ảnh. Cùng tìm hiểu nhé.

hội thoại tiếng trung

 

>>> Học từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh

 

Đoạn hội thoại tiếng Trung về chủ đề Phim ảnh

Dưới đây là mẫu đoạn hội thoại tiếng Trung về chủ đề phim ảnh giữa Thầy giáo Vương và tiểu Minh. Các bạn cùng tìm hiểu để biết được nội dung cuộc hội thoại này là gì nhé. 

  

小 明:王老师,您好!(Wáng lǎoshī, nínhǎo): Chào thầy giáo Vương

王老师:你好,小 明。你去哪儿?(nǐ hǎo xiǎo míng, nǐ qù nǎr): Chào em, Tiểu Minh em đi đâu vậy?

 

小 明:我去电影院。(wǒ qù diànyǐng yuàn): Em đi rạp chiếu phim ạ

王老师: 去看电影 ,对吗?(qù kàn diànyǐng, duì ma?): Em đi xem phim phải không?

 

小 明:对。(duì): Vâng ạ

王老师: 你在看什么电影 (Nǐ zài kàn shénme diànyǐng): Em đi xem phim gì thế?

 

小 明:我看泰国新电影。(Wǒ kàn tàiguó xīn diànyǐng): Em xem phim mới của Thái Lan ạ. 

王老师:噢,听 说 这 是 一 部 很 有 意 思 的 电 影。你 一 个 人 去 吗?(òu, tīngshuō zhèshì yī bù hěn yǒu yìsī de diànyǐng .nǐ yī gè rén qù ma?): Oh, nghe nói đây là bộ phim hay đấy, em đi một mình à?

 

小 明:我跟小林一起去。他在食堂等我呢. wǒ gēn Xiǎolín  yīqǐ qù. tā zài Shítáng děng wǒ ne. Em đi cùng tiểu Lâm ạ, bạn ấy đang đợi em ở nhà ăn

王老师: 几点的电影?(jǐ diǎn de diàn yǐng): Phim bắt đầu chiếu lúc mấy giờ vậy?

 

小 明: 六点半的。王老师,您有表吗?现在几点了?(Liù diǎnbàn de, Wáng lǎoshī nín yǒu biǎo ma? xiànzài jǐ diǎn le ?): 6h rưỡi, thầy Vương, thầy có đồng hồ không? Bây giờ mấy giờ rồi ạ?

王老师:五点钟。你坐车去吗?(Wǔ diǎn zhōng. nǐ zuòchē qù ma?): 5 giờ  rồi, em đi xe phải không?

 

小 明: 是,我们坐车。(Shì. wǒmen zuòchē): Vâng ạ, chúng em đi xe ạ

王老师: 快去吧。(kuàiqù ba): Vậy nhanh đi đi

 

小 明:王老师,再见。(Wáng lǎoshī ,zài jiàn): Vâng, em chào thầy ạ

王老师: 再见。(zàijiàn): Tạm biệt 

 

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng về Phim ảnh

Khi đi xem phim tại Trung Quốc, bạn nhất định cần nắm vững những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất này… 

Tiếng Trung

Phiên âm 

Tiếng Việt

预 先 定 位

yù xiān dìng wèi

Đặt chỗ trước

全 院 满 座

quán yuàn mǎn zuò

Không còn chỗ người

要 先 买 电 影 票 吗?

yào xiān mǎi diàn yǐng piào ma?

Phải đi mua vé xem phim trước không? 

引座 员 会 带你 就 座

yǐn zuò yuán huì dài nǐ jiùzuò

Người hướng dẫn sẽ chỉ chỗ ngồi cho bạn

跟 我 去 看电 影

Gēn wǒ qù kàn diànyǐng

Cùng tớ đi xem phim nhé.

你 觉 得 这 电 影 有 趣 吗

Nǐ juédé zhè diàn yǐng yǒuqù ma?

Bạn thấy phim này thú vị không?

这 部 电 影 里 你 喜 欢 的 是 什 么?

zhè bù diàn yǐng lǐ nǐ xǐhuān de shì shénme?

Bộ phim này bạn thích đoạn nào nhất?

你 觉 得 男 女 演 员 的 表 演 怎 样?

Nǐ jué dé nán nǚ yǎn yuán de biǎo yǎn zěn yàng?

Bạn thấy diễn xuất diễn viên như thế nào?

你 喜 欢 哪 一 种,文 艺片 还 是 惊 险 片?

Nǐ xǐhuān nǎ yī zhǒng, wén yì piàn hái shì jīng xiǎn piān?


 

Bạn thích xem phim diện ảnh hay phim kinh dị? 

你 喜 欢 看 哪 种 电 影?

Nǐ xǐhuān kàn nǎ zhǒng diànyǐng

Bạn thích xem phim thể loại nào?

 

Giao tiếp tiếng Trung chủ đề Phim ảnh rất thú vị đúng không nào? Đừng quên luyện tập cùng bạn bè để cải thiện khẩu ngữ tiếng Trung tốt hơn mỗi ngày nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

 

Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí