Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
Tư vấn lộ trình miễn phí

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đi khám bệnh

Giao tiếp tiếng Trung khi đi khám bệnh là bài học không thể thiếu khi bạn học tập hay làm việc ở Trung Quốc. Hãy cùng SOFL bỏ túi những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đi khám bệnh nhé.

mẫu câu giao tiếp tiếng trung

1. Mẫu câu giao tiếp tại nơi đón tiếp bệnh viện

Quầy tiếp đón bệnh nhân là khu vực đầu tiên bạn cần đến trong quá trình khám chữa bệnh. Dưới đây là các mẫu câu giao tiếp giúp người bản địa hiểu được nhu cầu, mong muốn của bệnh. 

  • Tôi muốn đi khám bác sĩ: 我 想 要 看 医 生. (Wǒ xiǎng yào kàn yīshēng)

  • Tôi muốn hẹn khám bác sĩ… : 我 想 要 预 约... 医 生 (Wǒ xiǎng yào yùyuē... Yīshēng)

  • Bạn có hẹn trước chưa?: 你 有 预 约 吗? (Nǐ yǒu yùyuē ma?)

  • Tôi chưa có hẹn với bác sĩ.: 我 没 有 预 约 医 生 (Wǒ méiyǒu yùyuē yīshēng). 

  • Bạn có bảo hiểm y tế không? 你 有 私 人 医 疗 保 险 吗? (Nǐ yǒu sīrén yīliáo bǎoxiǎn ma?)

  • Tôi có bảo hiểm y tế: 我 有 私 人 医 疗 保 险 (Wǒ yǒu sīrén yīliáo bǎoxiǎn)

  • Tôi không có bảo hiểm y tế: 我 没 有 私 人 医 疗 保 险 (Wǒ méiyǒu sīrén yīliáo bǎoxiǎn)

>>> Giao tiếp tiếng Trung khi hỏi đường

2. Giao tiếp khi trao đổi bệnh, triệu trứng của bệnh

  • Triệu chứng của bạn như thế nào? 

你 有 什 么 症 状?(Nǐ yǒu shénme zhèngzhuàng?)

  • Tôi thường xuyên bị đau đầu và phát sốt vào buổi tối. 

在晚上 我 经 常 头 痛 和 发 烧 (Zài wǎnshàng Wǒ jīngcháng tóutòng hé fāshāo)

  • Tôi cảm thấy có một chút khó thở

我 觉 得 有点 呼 吸 困 难. (Wǒ juédé yǒudiǎn hūxī kùnnán)

  • Tôi cảm thấy rất khó chịu

我 觉 得 很 困 难 (Wǒ juédé hěn kùnnán)

  • Gần đây, tôi hay bị đau đầu

最 近, 我 经 常 头 痛 (Zuìjìn, wǒ jīngcháng tóutòng)

  • Triệu chứng này của bạn kéo dài bao lâu rồi.

你 这 样 的 状 况 持 续 多 久了? (Nǐ zhèyàng de zhuàngkuàng chíxù duōjiǔle?)

  • Tôi có thể khám một chút được không?

我 可 以 看 一 下 吗? (Wǒ kěyǐ kàn yīxià ma?)

  • Đau ở đâu?

哪 里 痛 (Nǎlǐ tòng)

  • Bạn bị thương ở đâu?

你 在 哪 里 受 伤. (Nǐ zài nǎlǐ shòushāng.)

  • Bạn cặp nhiệt độ thử đi

你 试 试 表 吧. (Nǐ shì shì biǎo ba.)

  • Bạn sốt rồi

你 发 烧 了. (Nǐ fāshāole)

  • Bạn cần phải đo huyết áp

你 要量 量 血 压 (Nǐ yào liàng liàng xiěyā)

  • Huyết áp của bạn bình thường

你 的 血 压 是 正 常 的 (Nǐ de xiěyā shì zhèngcháng de)

  • Huyết áp của bạn hơi thấp

你 的 血 压 比 较 高 (Nǐ de xiěyā bǐ jiào gāo)

  • Tôi cần tiêm cho bạn

我 要 给 你 打 针 (Wǒ yào gěi nǐ dǎzhēn)

  • Bạn cần đi chụp X quang

你 要 去 做 X 光 (nǐ yào qù zuò X guāng)

  • Bạn cần xét nghiệm máu

你 需 要 一 个 血 液 检 查. (nǐ xū yào yī gè xuè yè jiǎn chá)

  • Tôi sẽ kê cho bạn một vài viên thuốc

我 会 给 你 开 一 些 药 (wǒ huì gěi nǐ kāi yī xiē yào)

  • Thuốc này uống như thế nào?

这 药 怎 么 吃? (Zhè yào zěnme chī?)

  • Mỗi ngày 2 lần, mỗi lần 3 viên, uống trước hoặc sau bữa ăn. 

一天两次,一次三片, 饭后吃/饭前吃 (Yītiān liǎng cì, yīcì sān piàn, fàn hòu chī/fàn qián chī)

 

3. Mẫu câu về những lời khuyên từ bác sĩ

  • Bạn không nên uống bia rượu nhiều.

你不应该多喝酒. (Nǐ bù yìng gāi duō hējiǔ)

  • Bạn không được ăn đồ chua, cay.

你一定不要吃酸辣的食物. (Nǐ yīdìng bùyào chī suān là de shíwù)

  • Bạn nên nghỉ ngơi 1 tuần để sức khỏe hồi phục

你应该花一个星期来恢复健康. (Nǐ yīnggāi huā yīgè xīngqí lái huīfù jiànkāng)

  • Bạn không được tức giận

你一定不要生气. (Nǐ yīdìng bùyào shēngqì)

  • Bạn hãy uống thuốc theo đúng hướng dẫn

完全按照指示服药. (Wánquán ànzhào zhǐshì fúyào)

 

>>> Nói lời cảm ơn tiếng Trung

 

Từ vựng tiếng Trung về các loại thuốc

Cùng SOFL học thêm những từ vựng tiếng Trung về các loại thuốc để mở rộng vốn từ vựng và sử dụng trong các tình huống cần thiết nhé. 

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

硼 酸

Péng suān

Axit boric, hàn the

2

肝 浸 膏

Gān jìn gāo

Cao bổ gan

3

硬 膏

Yìng gāo

Cao cứng

4

软 膏

Ruǎn gāo

Cao mềm

5

酒 精

Jiǔ jīng

Chất rượu

6

鱼 肝 油

Yúgān yóu

Dầu cá

7

搽 剂

Chá jì

Dầu xoa bóp, thuốc bóp

8

甲 醛 溶 液

Jiǎquán róngyè

Dung dịch formalin

9

氯化 钠 溶 液

Lǜ huà nà róngyè

Dung dịch natri clorua

10

双 氧 水

Shuāng yǎngshuǐ

Dung dịch oxi già

11

碘 酊

Diǎndīng

I-ôt

12

子宫 帽

Zǐgōng mào

Mũ tử cung

13

蒸 馏 水

Zhēng liú shuǐ

Nước cất

14

糖 浆

Táng jiāng

Si rô

15

安 宁片

Ānníng piàn

Thuốc an thần

16

安 乃 近

Ān nǎi jìn

Thuốc analgin

17

复 方 阿 斯 匹林

Fùfāng ā sī pī lín

Thuốc apc

18

阿 斯 匹 林

Ā sī pī lín

Thuốc aspirin

19

阿 托 品

Ātuōpǐn

Thuốc atropine

20

黄 连 素

Huáng lián sù

Thuốc berberine

21

补 药

Bǔyào

Thuốc bổ

22

利 眠 宁

Lì mián níng

Thuốc bổ mắt

23

糊 剂

Hú jì

Thuốc bôi

24

药 粉

Yào fěn

Thuốc bột

25

可 待 因

Kě dài yīn

Thuốc codeine

26

氯 霉 素

Lǜ méi sù

Thuốc chloromycetin

27

吐 药

Tǔ yào

Thuốc chống nôn

28

头 痛 片

Tóutòng piàn

Thuốc chữa nhức đầu

29

肠胃消炎片

Chángwèi xiāoyán piàn

Thuốc chữa viêm ruột, viêm dạ dày

30

度 冷 丁

Dù lěngdīng

Thuốc dolantin

31

预 防 药

Yùfáng yào

Thuốc dự phòng

32

泥 罨 剂

Ní yǎn jì

Thuốc đắp, cao dán

33

洗 剂

Xǐ jì

Thuốc để rửa

34

红 汞

Hóng gǒng

Thuốc đỏ

35

麻 醉 剂

Má zuìjì

Thuốc gây mê

36

止 痛 剂

Zhǐ tòng jì

Thuốc giảm đau

37

去 痛 片

Qù tòng piàn

Thuốc giảm đau

38

咳 必 清

Hāi bìqīng

Thuốc giảm ho

39

退 热 药

Tuì rè yào

Thuốc hạ sốt

40

咳 嗽 合 剂

Késou héjì

Thuốc ho

41

催 醒 剂

Cuī xǐng jì

Thuốc hồi sức sau gây mê

42

抗 菌 素

Kàng jùnsù

Thuốc kháng khuẩn

43

防 腐 剂

Fángfǔ jì

Thuốc khử trùng

44

四 环 素 眼膏

Sìhuánsù yǎn gāo

Thuốc mỡ tetracycline

45

煎 剂

Jiān jì

Thuốc nấu

46

药 水

Yào shuǐ

Thuốc nước

47

青 梅 素 眼 药 水

Qīngméi sù yǎn yàoshuǐ

Thuốc nhỏ mắt penicillin

48

安 眠 药

Ānmiányào

Thuốc an thần

49

安 眠 酮

Ānmián tóng

Thuốc an thần

50

滴 眼 剂

Dī yǎn jì

Thuốc nhỏ mắt

51

滴 鼻 剂

Dī bí jì

Thuốc nhỏ mũi

52

青 梅 素

Qīng méi sù

Thuốc penicillin

53

非 那 根

Fēi nà gēn

Thuốc phenergan

54

洗 眼 剂

Xǐyǎn jì

Thuốc rửa mắt

55

来 苏 水

Lái sū shuǐ

Thuốc sát trùng lizon

56

链 霉 素

Liàn méi sù

Thuốc streptomycin

57

泻 药

Xièyào

Thuốc tẩy

58

四 环 素

Sì huánsù

Thuốc tetracyline

59

注 射 剂

Zhù shèjì

Thuốc tiêm

60

消 毒 剂

Xiāodú jì

Thuốc tiêu độc

61

化 痰 药

Huà tán yào

Thuốc tiêu đờm

62

紫 药 水

Zǐyào shuǐ

Thuốc tím

63

高 锰 酸 钾

Gāo měng suān jiǎ

Thuốc tím

64

避 孕 药

Bìyùn yào

Thuốc tránh thai

65

口 服 避 孕药

Kǒufú bìyùn yào

Thuốc tránh thai loại viên uống

66

维 生 素

Wéi shēng sù

Thuốc vitamin

67

复方 维 生 素B

Fùfāng wéi shēngsù B

Thuốc vitamin B

68

药 物 避 孕

Yàowù bìyùn

Dùng thuốc tránh thai

69

器 具 避 孕

Qìjù bìyùn

Tránh thai bằng dụng cụ

70

胶 囊

Jiāo náng

Viên thuốc con nhộng

71

药 丸

Yào wán

Viên thuốc hoàn

Trên đây là những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề khám chữa bệnh nhất định bạn sẽ cần đến khi sống và làm việc tại đất nước này. Đừng quên đây cũng là một trong số những chủ đề rất thích hợp giúp bạn luyện khẩu ngữ cùng bạn bè. Hãy sử dụng và tự đặt các ví dụ minh họa để ghi nhớ lâu hơn nhé. 

 

ĐĂNG KÝ NGAY - GIẢM 30% HỌC PHÍ LIỀN TAY
 
ƯU ĐÃI THÁNG 10 - GIẢM 30% HỌC PHÍ CHO CÁC BẠN HỌC VIÊN