Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Ngữ pháp tiếng Trung về Lượng từ bạn cần nhớ!

Lượng từ là nội dung ngữ pháp tiếng Trung phức tạp và được sử dụng thường xuyên khi giao tiếp tiếng Trung. Cùng SOFL học cách sử dụng lượng từ đúng cách và điểm qua những lượng từ thường dùng nhất nhé.

Học ngữ pháp tiếng Trung về chủ đề Lượng từ

Trong tiếng Trung, lượng từ là từ loại biểu thị đơn vị số lượng người, đồ vật, sự vật hoặc của hành vị động tác.

 Ví dụ:   一 本 书 (Yī běn shū): Một quyển sách; 三 个 学 生 (Sān gè xuéshēng): 3 bạn học sinh 

Lượng từ trong tiếng Trung được chia thành 3 loại như sau: Danh lượng từ, động lượng từ và lượng từ ghép. Cụ thể như sau:

1. Danh lượng từ

  • Danh lượng từ biểu thị đơn vị số lượng của vật hoặc người. 

  • Cấu trúc chung: Số lượng / 这/ 那 + Lượng từ+ Danh từ

Ví dụ: 三 个 学 生 (Sān gè xuéshēng): 3 bạn học sinh

2. Động lượng từ

  • Động lượng từ dùng để biểu thị đơn vị số lượng hành vi, động tác

  • Các động lượng từ chuyên dụng: 次, 回, 遍, 顿, 趟,下 (儿), 番, 会 (儿)

趟 (Tàng): chuyến . Ví dụ: 一 趟 中 国 ( Yī tàng zhōngguó): Một chuyến Trung Quốc

次 ( Cì ): lần, lượt. Ví dụ: 这 次 来 越南( Zhè cì lái yuènán): Lần này đến Việt Nam.

  • Động lượng từ phái sinh: Dùng làm đơn vị số lượng của hành vi và động tác. 

3. Lượng từ ghép

Lượng từ ghép là kiến thức ngữ pháp tiếng Trung sơ cấp quan trọng bạn cần nắm chắc. Đây là lượng từ được ghép bởi 2 lượng từ với nhau. Cụ thể như sau: 

  • 人次 ( Réncì): lượt người

  • 辆次 (liàng cì): lượt xe

  •  

Hình thức lặp lại của Lượng từ trong tiếng Trung

Nếu bạn muốn biểu thị tần suất hay số lượng lớn, hãy nhớ lặp lại lượng từ nhé. Việc lặp lại lượng từ trong tiếng trung dùng để biểu thị số lượng được lặp lại lớn

Cấu trúc: AA hoặc 一AA

Ví dụ: 一 班 班 (Bānbān): Hết chuyến này đến chuyến đi khác 

Tổng hợp lượng từ trong tiếng Trung thường dùng

STT

Lượng từ

Phiên âm

Cách sử dụng

1

把

bǎ

lượng từ cho các vật có thể cầm nắm bằng tay hoặc có cán

2

班

bān

lượng từ cho chuyến

3

包

bāo

lượng từ cho bao, túi

4

本

běn

lượng từ cho quyển, cuốn

5

部

bù

lượng từ cho bộ, cỗ

6

层

céng

lượng từ cho tầng, lớp

7

场

chǎng

lượng từ cho trận, hiệp

8

串

chuàn

lượng từ cho chùm, chuỗi

9

打

dá

lượng từ cho tá

10

段

duàn

lượng từ cho đoạn

11

堆

duī

lượng từ cho đống

12

对

dùi

lượng từ cho đôi

13

朵

duǒ

lượng từ cho đám, đóa

14

发

fā

lượng từ cho phát

15

份

fèn

lượng từ cho phần, bản

16

份

fèn

lượng từ cho phần, bản

17

副

fù

lượng từ của những thứ đi theo bộ

18

幅

fú

lượng từ cho bức, miếng

19

个

gè

lượng từ cho các danh từ không có lượng từ riêng và  một số danh từ có lượng từ chuyên dùng

20

根

gēn

lượng từ cho sợi

21

股

gǔ

lượng từ cho luồng, tốp

22

行

háng

lượng từ cho hàng

23

回

huí

lượng từ cho lần, hồi

24

架

jià

lượng từ cho cỗ, chiếc

25

家

jiā

lượng từ cho lượng từ nhà hàng, công ty

26

件

jiàn

thường là lượng từ của quần áo, sự việc

27

间

jiān

lượng từ cho gian, phòng

28

句

jù

lượng từ dùng cho câu

29

具

jù

lượng từ cho cỗ, chiếc 

30

棵

kē

lượng từ của cây, cỏ

31

颗

kē

lượng từ cho hạt, giọt,

32

颗

kē

lượng từ cho hạt, giọt,

33

块

kuài

lượng từ cho cục, miếng

34

粒

lì

lượng từ cho hạt, viên

35

辆

liàng

lượng từ dùng cho xe cộ

36

门

mén

lượng từ cho môn

37

面

miàn

lượng từ cho tấm

38

名

míng

dùng cho người 1 cách trang trọng

39

盘

pán

lượng từ cho đĩa

40

片

Piàn

lượng từ cho cánh, bãi, vùng

41

篇

piān

lượng từ cho bài, thiên

42

群

qún

lượng từ cho bầy, đàn, đoàn

43

扇

shàn

lượng từ cho ô, cánh

44

首

shǒu

lượng từ cho bài

45

束

shù

lượng từ cho bó

46

所

suǒ

lượng từ cho ngôi  

47

台

tái

lượng từ cho cỗ, vở

48

堂

táng

lượng từ cho buổi

49

套

tào

lượng từ cho bộ, căn

50

条

tiáo

lượng từ cho dùng cho những vật dài

51

桶

tǒng

lượng từ cho thùng, xô

52

位

wèi

lượng từ cho vị, dùng cho người

53

项

xiàng

lượng từ cho hạng, mục, điều

54

则

zé

lượng từ cho điều, mục, mẩu, bản

55

盏

zhǎn

lượng từ cho một ngọn đèn

56

张

zhāng

lượng từ cho tờ, tấm, cái

57

阵

zhèn

lượng từ cho trận

58

只

zhī

lượng từ cho cái, con

59

枝

zhī

lượng từ cho cành, nhành, nhánh

60

支

zhī

cây, cán, chủ yếu dùng cho vật có hình cán dài

61

种

zhǒng

lượng từ cho loại

62

桩

zhuāng

lượng từ dùng cho sự việc

63

座

zuò

lượng từ cho ngọn, tòa, cái, dùng cho những vật to lớn cố định 1 chỗ

Trên đây là nội dung ngữ pháp tiếng Trung về lượng từ, cách sử dụng lượng từ chắc chắn bạn cần nắm vững. Cùng SOFL học thuộc và vận dụng đúng ngay cả trong các câu giao tiếp đơn giản nhé. 



Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....