Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Tên gọi 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung

Học tiếng Trung, bạn đã có bao giờ thắc mắc tên gọi 63 tỉnh thành Việt Nam trong tiếng Trung là gì chưa? Cùng SOFL ghi nhớ tên 63 tình thành Việt Nam bằng tiếng Trung nhé.

tên các tỉnh việt nam bằng tiếng trung

>>> Tên gọi 54 dân tộc Việt Nam bằng tiếng Trung Quốc

>>> Tên 36 phố phường Hà Nội băng tiếng Trung

Tên gọi 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

安江省

Ānjiāng shěng

Tỉnh An Giang

2

巴地头顿省

Ba dìtóu dùn shěng

Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

3

薄辽省

Báo liáo shěng

Tỉnh Bạc Liêu

4

北江省

Běijiāng shěng

Tỉnh Bắc Giang

5

北干省

Běi gàn shěng

Tỉnh Bắc Kạn

6

北宁省

Běiníng shěng

Tỉnh Bắc Ninh

7

槟椥省

Bīn zhī shěng

Tỉnh Bến Tre

8

平阳省

Píngyáng shěng

Tỉnh Bình Dương

9

平定省

Píngdìng xǐng

Tỉnh Bình Định

10

平福省

Píngfú shěng

Tỉnh Bình Phước

11

平顺省

Píngshùn shěng

Tỉnh Bình Thuận

12

金瓯省

Jīn’ōu shěng

Tỉnh Cà Mau

13

高平省

Gāopíng shěng

Tỉnh Cao Bằng

14

芹苴省

Qín jū shěng

Tỉnh Cần Thơ

15

多乐省

Duō lè shěng

Tỉnh Đắk Lắk

16

得农省

De nóng shěng

Tỉnh Đắk Nông

17

同奈省

Tóng nài shěng

Tỉnh Đồng Nai

18

同塔省

Tóng tǎ shěng

Tỉnh Đồng Tháp

19

嘉莱省

Jiā lái shěng

Tỉnh Gia Lai

20

河江省

Héjiāng shěng

Tỉnh Hà Giang

21

河南省

Hénán shěng

Tỉnh Hà Nam

22

河西省

Héxī shěng

Tỉnh Hà Tây

23

河静省

Hé jìng shěng

Tỉnh Hà Tĩnh

24

海阳省

Hǎi yáng shěng

Tỉnh Hải Dương

25

后江省

Hòu jiāng shěng

Tỉnh Hậu Giang

26

和平省

Hépíng shěng

Tỉnh Hòa Bình

27

兴安省

Xìng’ān shěng

Tỉnh Hưng Yên

28

坚江省

Jiān jiāng shěng

Tỉnh Kiên Giang

29

昆嵩省

Kūn sōng shěng

Tỉnh Kon Tum

30

庆和省

Qìng hé shěng

Tỉnh Khánh Hòa

31

莱州省

Láizhōu shěng

Tỉnh Lai Châu

32

谅山省

Liàng shān shěng

Tỉnh Lạng Sơn

33

老街省

Lǎo jiē shěng

Tỉnh Lào Cai

34

林同省

Lín tóngshěng

Tỉnh Lâm Đồng

35

隆安省

Lóng’ān shěng

Tỉnh Long An

36

南定省

Nán dìng xǐng

Tỉnh Nam Định

37

宁平省

Níng píng shěng

Tỉnh Ninh Bình

38

宁顺省

Níng shùn shěng

Tỉnh Ninh Thuận

39

乂安省

Yì ān shěng

Tỉnh Nghệ An

40

富寿省

Fù shòu shěng

Tỉnh Phú Thọ

41

富安省

Fù’ān shěng

Tỉnh Phú Yên

42

广平省

Guǎng píng shěng

Tỉnh Quảng Bình

43

广南省

Guǎng nán shěng

Tỉnh Quảng Nam

44

广宁省

Guǎng níng shěng

Tỉnh Quảng Ninh

45

广义省

Guǎngyì shěng

Tỉnh Quảng Ngãi

46

广治省

Guǎng zhì shěng

Tỉnh Quảng Trị

47

溯庄省

Sù zhuāng shěng

Tỉnh Sóc Trăng

48

山罗省

Shān luō shěng

Tỉnh Sơn La

49

西宁省

Xiníng shěng

Tỉnh Tây Ninh

50

前江省

Qián jiāng shěng

Tỉnh Tiền Giang

51

宣光省

Xuānguāng shěng

Tỉnh Tuyên Quang

52

太平省

Tàipíng shěng

Tỉnh Thái Bình

53

太原省

Tàiyuán shěng

Tỉnh Thái Nguyên

54

清化省

Qīng huà shěng

Tỉnh Thanh Hóa

55

顺化省

Shùn huà shěng

Tỉnh Thừa Thiên Huế

56

茶荣省

Chá róng shěng

Tỉnh Trà Vinh

57

永龙省

Yǒng lóng shěng

Tỉnh Vĩnh Long

58

永福省

Yǒngfú shěng

Tỉnh Vĩnh Phúc

59

安沛省

Ān pèi shěng

Tỉnh Yên Bái

60

岘港市

Xiàn gǎng shì

Thành phố Đà Nẵng

61

河内市

Hénèi shì

Thành phố Hà Nội

62

海防市

Hǎifáng shì

Thành phố Hải Phòng

63

胡志明市

Húzhìmíng shì

Thành phố Hồ Chí Minh

 

Như vậy, Trung tâm tiếng Trung SOFL đã giúp bạn biết cách đọc tên tỉnh thành khu vực mình sinh sống, làm việc bằng tiếng Trung. Mong rằng, bài viết giúp lượng từ vựng của bạn phong phú hơn mỗi ngày. Chúc bạn học giỏi tiếng Trung. 

 

Trợ giá mùa dịch - Giảm sâu 65% học phí
 
NHẬN NGAY KHUYẾN MẠI CỰC LỚN
(Đăng ký thông tin vào form bên dưới)