Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

10 câu nói tiếng Trung cần biết khi du lịch Trung Quốc

Trung tâm Tiếng Trung SOFL chia sẻ 10 câu nói tiếng Trung cầu thiết khi đi du lịch Trung Quốc. Đây là những từ vựng thông dụng và dễ nhớ nhất, thậm chí không học tiếng Trung vẫn có đủ tự tin có một chuyến du lịch thú vị tại xứ sở xinh đẹp này!

10 câu nói tiếng Trung cần biết khi du lịch Trung Quốc
10 câu nói tiếng Trung cần biết khi du lịch Trung Quốc

 
 
Du lịch là cơ hội tuyệt vời để chúng ta tận hưởng cảnh quan, trải nghiệm không gian mới, tìm cảm hứng và niềm vui mới nhất là đi du lịch Trung Quốc nơi có nền văn minh lâu đời nhất thế giới cùng vô số di tích, danh lam thắng cảnh thu hút hàng ngàn du khách khắp năm châu. Những các tên nổi bật như : Tử Cấm Thành, Vạn Lý Trường Thành,... đều rất đẹp và nổi tiếng.
 
Vậy bạn có muốn khám phá Trung Quốc 1 lần không?  Hãy học ngay 10 câu nói tiếng Trung cần biết khi du lịch Trung Quốc và "xách mông "lên và đi khám phá thôi nào!
 

1.  你好! (ní hảo) Xin chào! 

Đây là cụm từ chào hỏi cơ bản nhất và được dùng thường xuyên trong cuộc sống thường ngày của người Trung Quốc.
 
Ngoài ra, bạn còn có thể dùng :
 
- 你好吗?  (Nǐhǎo ma?)có nghĩa “Bạn khỏe không?”, “Bạn như thế nào?” (có thể dùng như lời chào)
 

2.  好不好?  (hảo bu hảo) : Có ổn không? Có được không? 

- (好 (​Hǎo) nghĩa là tốt, ổn.
 
- 不好 (Bùhǎo) nghĩa là không tốt, không ổn (Bù – 不 trong tiếng Trung có nghĩa là không).
 
Người Trung Quốc thường nói Hǎo và Bùhǎo khi một vấn đề gì đó tốt hay xấu hoặc thể hiện sự đồng tình hay phản đối.
 
Kết hợp Hǎo và Bùhǎo bạn sẽ được câu hỏi Hǎobùhǎo? dùng để hỏi ý kiến “Có ổn không?”, “Có được không?”. Và bạn có thể trả lời là Hǎo hoặc Bùhǎo.
 

3. 谢谢  (xia xịa) Cảm ơn

Đây là cách cảm ơn đơn giản nhất khi bạn đi du lịch ở Trung Quốc.
 

4.  对不起 (Duìbuqǐ) Xin lỗi

 

5. 这是什么?  (Zhè shì shénme?) Đây là cái gì?

Câu này gồm 3 từ quan trọng: Zhè (đây) ; shì (là);  và shénme (cái gì). Kết hợp lại ta sẽ được “Zhè shì shénme?”.
 
Thông thường câu trả lời sẽ có dạng: “Zhè shì …” – “Đây là …”

10 câu nói tiếng Trung cần biết khi du lịch Trung Quốc
 

6.  有没有 …? (Yǒuméiyǒu …?) Có … hay không?

Khi bạn muốn mua một món đồ nào đó mà không biết liệu cửa hàng có này đó hay không? Cụm tiếng Trung “Yǒuméiyǒu …?” chắc chắn sẽ giúp được bạn trong trường hợp này. 
 
Ví dụ: 
 A: 你店有没有麻婆豆腐?
 (Nǐ diàn yǒu méiyǒu má pó dòufu?)
 Quán bạn có món đậu hũ ma bà không?
 
 B: 有! (Yǒu!)  Có!
 

7.  多少钱? (Duōshao qián?) : Bao nhiêu tiền?

Giá cả luôn là một điều mà tất cả mọi người quan tâm đến lúc mua đồ khi đi du lịch nước ngoài phải không? Vậy hãy nói “Duōshao qián?” khi bạn muốn biết giá nhé.
 

8. 去… 怎么走? qù… zěnme zǒu?) Đi đến … như thế nào?

Đây là cách hỏi đường thông dụng nhất trong tiếng Trung . Chỉ cần thêm tên nơi bạn muốn đến vào ...  là bạn đã có thể dễ dàng hỏi đường rồi!
 

9. 我想去… (Wǒ xiǎng qù...) Tôi muốn đến…

Dùng khi bạn mua vé tàu thuyền hoặc đi taxi.
 

10. 厕所 (Cèsuǒ) Nhà vệ sinh

Cuối cùng, một thứ quan trọng nhất, đó là nhà vệ sinh.  Hãy nói “Wǒ xiǎng qù cèsuǒ.” (Tôi muốn đến nhà vệ sinh.) là chắc chắn sẽ có người giúp bạn.

>>>>> Có thể các bạn quan tâm : Từ vựng tiếng Trung về khách sạn nhà nghỉ
 
Chúc các bạn có những kỷ niệm vui với tiếng Trung trong chuyến du lịch của mình!

Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí