Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày

Để giao tiếp tiếng Trung tốt hơn trong cuộc sống hàng ngày. Hãy bổ sung những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản được người bản địa sử dụng hằng ngày nhé.

 


 

Những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản hay gặp ở người mới học

Những người mới bắt đầu học tiếng Trung khả năng nghe và nói sẽ không được tốt, vậy nên các bạn hay thường gặp các trướng hợp sau đây:

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

我不会说中文

wǒ bù huì shuō zhōng wén

Tôi không biết nói tiếng Trung

你会说英语吗?

nǐ huì shuō yīng yǔ ma ?

Bạn biết nói tiếng Anh không?

我会说一点中文

wǒ huì shuō yī diǎn zhōng wén

Tôi biết nói một chút tiếng Trung

请说慢一点

qǐng shuō màn yī diǎn

Xin bạn nói chậm một chút

请写下来

qǐng xiě xià lái

Mời bạn viết ra đây

我明白

wǒ míng bái

Tôi hiểu rồi

我不明白

wǒ bù míng bái

Tôi chưa hiểu

我不知道

wǒ bù zhī dào

Tôi không biết 

我知道

wǒ zhī dào

Tôi biết rồi

什么意思?

shén me yì si?

Có nghĩa là gì?

请你再说一遍好吗?

qǐng nǐ zài shuō yī biàn hǎo ma ?

Bạn nói lại thêm lần nữa được không?

--->>> Bổ sung kiến thức với các khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu học tại SOFL

Những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản khi chào hỏi

Trong những cuộc nói chuyện, phần mở đầu rất được chú trọng, cùng bổ sung thêm các câu giao tiếp chào hỏi trong tiếng Trung nào

Tiếng Trung

Phiên Âm

Tiếng Việt

Hāi

Xin chào (Hi)

Hēi

Xin chào (Hey)

哈喽

Hā lóu

Xin chào (Hello)

你好

nǐ hǎo

Xin chào

您好

Nín hǎo

Xin chào

你们好

Nǐmen hǎo

Xin chào

大家好

Dàjiā hǎo

Xin chào mọi người

早上好

zǎo shàng hǎo

Chào buổi sáng

中午好

Zhōngwǔ hǎo

Chào buổi trưa

下午好

Xiàwǔ hǎo

Chào buổi chiều

晚上好

wǎn shàng hǎo

Chào buổi tối

你好吗?  

nǐ hǎo ma

Bạn khỏe không?

我很好

wǒ hěn hǎo

Tôi rất khỏe

你吃了吗

nǐ chī le ma

Bạn ăn cơm chưa

吃了

chī le

Ăn rồi

欢迎

huān yíng

Hoan nghênh

很高兴见到你

hěn gāo xìng jiàn dào nǐ

Rất vui được gặp bạn

认识你我很高兴  

rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng

Tôi rất vui được biết bạn

遇到你是我的荣幸 

Yù dào nǐ shì wǒ de róngxìng

Được gặp bạn là vinh dự của tôi

真有缘分 

Zhēnyǒu yuánfèn

Thật sự là duyên phận

真巧啊 

Zhēn qiǎo a

Thật trùng hợp

不见不散

Bùjiàn bú sàn

Không gặp không về

好久不见

Hǎojiǔ bùjiàn

Lâu lắm không gặp

在干嘛? 

Zài gàn ma?

Đang làm gì thế?

你好不好?

Nǐ hǎobù hǎo? 

Bạn khỏe không?

你忙不忙?

Nǐ máng bù máng?

Bạn bận không?

我能帮你什么吗?

Wǒ néng bāng nǐ shénme ma?

Tôi có thể giúp gì cho bạn

谢谢

Xiè xiè

Tạm biệt

别客气

Bié kèqì

Đừng khách khí

打扰你了

Dǎrǎo nǐle

Làm phiền bạn

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng cơ bản khi tạm biệt

Bên cạnh phần mở đầu việc giao tiếp, phần kết thúc cuộc trò chuyện và tạm biệt cũng đặc biệt quan trọng. Các bạn cùng tham khảo

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

再见  

zài jiàn

Tạm biệt

告辞

Gàocí

Cáo từ

保重

Bǎozhòng

Bảo trọng

永別 

Yǒngbié

Vĩnh biệt

后会有期 

Hòu huì yǒu qī

Gặp lại sau

晚安  

wǎn ān

Chúc ngủ ngon

回头见

huí tóu jiàn

Hẹn gặp lại

祝您有个美好的一天

zhù nín yǒu gè měi hǎo de yī tiān

Chúc cậu một ngày tốt lành

周末愉快

zhōu mò yú kuài

Cuối tuần vui vẻ

保持联系

bǎo chí lián xì

Giữ liên lạc nhé

一路顺风 

yí lù shùn fēng

Thuận buồm xuôi gió

慢走

màn zǒu

Nhớ đi cẩn thận

一会儿见

Yí hùi èr jiàn

Chút nữa gặp lại

明天见

Míng tiān jiàn

Ngày mai gặp

我走了

Wǒ zǒu le

Tôi đi đây

慢走

Màn zǒu

Đi cẩn thận

天不早了

Tiān bù zǎole

Trời không còn sớm nữa

挂了

Guà le

Cúp máy đây

 

--->>> Xem thêm các bài viết:

- Cách chào hỏi xã giao trong tiếng Trung hàng ngày

- Cách chào buổi sáng trong tiếng Trung

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng khi hỏi tên tuổi

Trong các mối quan hệ, việc hỏi thăm tên tuổi rất hửu ích cho việc giao tiếp hàng ngày. Vậy hãy làm quen với các mấu câu hỏi và trả lời tên tuổi trong tiếng Trung dưới đây

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

您贵姓?

nín guì xìng

Ngài họ gì?

我姓阮

wǒ xìng ruǎn

Tôi họ Nguyễn

怎么称呼?

zěn me chēng hū

Xưng hô với cậu thế nào?

请问您贵姓?

qǐng wèn nín guì xìng

Xin hỏi, quý danh của ngài là gì? 

你姓什么?

nǐ xìng shénme

Họ của bạn là gì?

你叫什么名字? 

nǐ jiào shén me míng zì

Tên của bạn là gì?

你呢? 

nǐ ne

Còn bạn? 

我叫小林

wǒ jiào xiǎolín

Tôi tên là Tiểu Lâm.

你今年多大?

Nǐ jīnnián duōdà?

Bạn bao nhiêu tuổi?

我今年二十九岁 

Wǒ jīnnián èrshíjiǔ suì

Tôi năm nay 29 tuổi

你哪年出生?

Nǐ nǎ nián chūshēng?

Bạn sinh năm bao nhiêu?

我1994年出生

Wǒ 1994 nián chūshēng

Tôi sinh năm 1994

>>> Cùng tìm hiểu thêm:

- Bạn có biết tên tiếng Trung của bạn là gì? 

- Chi tiết về cách hỏi tuôit trong tiếng Trung

- Số đếm trong tiếng Trung

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản thông dụng khác

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

duì

Đúng

Không

也许吧

yě xǔ ba

Có lẽ vậy

多少?

duō shǎo?

Bao nhiêu?

太贵了

tài guì le

Đắt quá

便宜点

pián yi diǎn

Rẻ chút đi

你是本地人吗?

nǐ shì běn dì rén ma ?

Bạn là người bản địa đúng không?

我会想念你的

wǒ huì xiǎng niàn nǐ de

Tôi sẽ nhớ bạn

我爱你

wǒ ài nǐ

Tôi yêu bạn

别管我

bié guǎn wǒ

Đừng để ý tới tôi

停下

tíng xià

Dừng lại

生日快乐

shēng rì kuài lè

Sinh nhật vui vẻ!

恭喜

gōng xǐ

Chúc mừng!

这个用中文怎么说

zhè gè yòng zhōng wén zěn me shuō

Cái này nói bằng tiếng Trung thế nào?

你做什么样的工作?

nǐ zuò shén me yàng de gōng zuò?

Công việc của bạn như thế nào?

好搞笑

hǎo gǎo xiào

Buồn cười quá

等一下

děng yī xià

Đợi một lát

结账, 谢谢。

jié zhàng, xiè xie。

Thanh toán, cảm ơn

我要

wǒ yào

Tôi muốn… 

一瓶啤酒

yī píng pí jiǔ

Một chai bia

一杯咖啡

yī bēi kā fēi

Một cốc cà phê

一瓶水

yī píng shuǐ

Một chai nước

Các bạn muốn tìm hiểu thêm về từ vựng cùng mẫu câu hội thoại trong tiếng Trung hãy đến Tổng hợp tiếng Trung theo chủ đề

Hy vọng những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng trên giúp bạn tự tin hơn khi gặp gỡ người bản địa. Đừng quên hãy vận dụng thường xuyên trong cuộc sống để ghi nhớ nhanh nhất nhé. Chúc các bạn học tập vui vẻ! 



Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....