Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com
Nội dung bài viết

Cấu trúc chữ you "有" 字取 trong tiếng Trung

Học ngữ pháp tiếng Trung với cấu trúc chữ you "有" 字取 trong bài viết dưới đây của trung tâm tiếng Trung SOFL.

 

CẤU TRÚC 6: "有" 字取 (câu có chữ 有) 

Cách dùng:

  • 1* Ai có cái gì (→ sự sở hữu): 

我有很多中文书。Tôi có rất nhiều sách Trung văn. /Wǒ yǒu hěnduō zhōngwén shū/

 

  • 2* Cái gì gồm có bao nhiêu:

一年有十二个月, 亐十二个星朏。一星朏有七天。Một năm có 12 tháng, 52 tuần lễ. Một tuần có bảy ngày. /Yī nián yǒu shí'èr gè yuè, yú shí'èr gè xīng fěi. Yī xīng fěi yǒu qītiān/. 

 

  • 3* Hiện có (= tồn tại) ai/cái gì:

屋子里没有人。Không có ai trong nhà. /Wūzi lǐ méiyǒu rén/

图乢馆里有很多乢, 也有很多杂忈呾画报。/Tú gài guǎn li yǒu hěnduō gài, yěyǒu hěnduō zá rén dá huàbào/

Trong thư viện có rất nhiều sách, cũng có rất nhiều tạp chí và báo ảnh. 

 

  • 4* Dùng kê khai (liệt kê) xem có ai/cái gì:

操场上有打球癿, 有跑步癿, 有练太枀拳癿。/Cāochǎng shàng yǒu dǎqiú qié, yǒu pǎobù qié, yǒu liàn tài sōng quán qié/ 

Ở sân vận động có ngƣời đánh banh, có người chạy bộ, có ngƣời tập Thái cực quyền.

 

  • 5* Dùng « 没有 » để phủ định; không đƣợc dùng « 丌有 » :

我没有钱。 Tôi không có tiền. Wǒ méiyǒu qián.

Kỳ thi năng lực JLPT năm 2022 đang đến rất gần, chuẩn bị hành trang kiến thức thật tốt để vượt vũ môn thành công, chúc các bạn đạt được thành tích cao trong kỳ thi năm nay! 

 


Gửi bình luận
Mã chống spamThay mới
 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....