Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
trungtamdaytiengtrung@gmail.com

Phân biệt 一点儿, 一些, 一下儿

Phân biệt bộ ba : 一点儿, 一些, 一下儿 trong tiếng Trung. Bỏ túi ngay cách sử dụng để tránh nhầm lẫn khi làm đề ngữ pháp nhé!!!
Mục Lục

一点儿 (một ít, một chút)

  • 一点 儿 + danh từ: biểu thị số lượng ít của sự vật.

VD: 一点儿水 / Yīdiǎnr shuǐ / Một chút nước

  • Tính từ + 一点儿: biểu thị có một chút tính chất nào đó.

VD: 心情好一点儿 / Xīnqíng hǎo yīdiǎnr / Tâm trạng tốt một chút

  • Tính từ +了+ 一点儿: biểu thị sự không hài lòng.

VD: 天气冷了一点儿 / Tiānqì lěngle yīdiǎnr / Thời tiết hơi lạnh một chút

 

一些: Một ít, Một số

  • 一些 + danh từ

Biểu thị số lượng sự vật ít

VD: 一些人 / Yīxiē rén / Một vài người

  • Tính từ + 一些

Biểu thị có một chút tính chất nào đó

VD: 病情好了一些 / Bìngqíng hǎole yīxiē / Bệnh tình tốt hơn chút rồi

 

一下儿: Một lát, một lúc

  • Động từ + 一下儿

Biểu thị động tác diễn ra trong thời gian ngắn

请等一下儿 / Qǐng děng yīxiàr / Xin đợi một chút

  • 一下子 + động từ

Diễn tả sự gấp gáp, vội vã

你一下子这么急忙干嘛?/ Nǐ yīxià zi zhème jímáng gàn ma? / Bạn tự dưng vội vã thế làm gì?

 


 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....