Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung hay gặp trong đề thi HSK 3

Sau khi đã vượt qua được HSK 2, chắc hẳn bạn đang tìm kiếm tài liệu ngữ pháp trong đề thi HSK 3 đúng không nào? Đừng lo lắng, bài tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung trọng điểm được chia sẻ bởi trung tâm tiếng Trung SOFL sau đây sẽ là tài liệu bổ ích dành cho bạn.

ngữ pháp tiếng trung

Chú ý: Danh sách cấu trúc ngữ pháp luyện thi HSK 3 này không bao gồm ngữ pháp trình độ HSK 2. Vậy nên bạn cần ôn luyện cả phần kiến thức HSK 2 nữa nhé. 

 Phó từ, liên từ và câu nghi vấn là nội dung ngữ pháp tiếng Trung bạn cần sắp xếp thời gian ôn tập trong quá trình luyện thi HSK 3.

>>> Cấu trúc đề thi HSK 3

Những phó từ thường gặp trong đề thi HSK 3

- 不 (Bù): Không

Ví dụ: 

我 不 喜 欢 她. (Wǒ bù xǐhuān tā): Tôi không thích cô ấy.

- 没 (Méi): Chưa, không

Ví dụ:

他 还 没 做 饭. (Tā hái méi zuò fàn): Anh ấy vẫn chưa nấu cơm. 

- 一 定 (Yī dìng): Chắc chắn, nhất định

Ví dụ:

我 明 年 一 定 会 去 中 国. (Wǒ míngnián yīdìng huì qù zhōngguó): Tôi nhất định sẽ đi Trung Quốc vào năm sau

- 别 (Bié): Đừng

Ví dụ:

别 哭 了. (Bié kūle)

- 需 要 (Xūyào): Cần, phải, cần phải… 

Ví dụ:

需 要 他 帮 忙, 他 一 定 尽 力. (Xūyào tā bāngmáng, tā yīdìng jìnlì.): Cần anh ấy giúp đỡ, anh ấy nhất định sẽ cố gắng hết sức. 

  • Phó từ tiếng Trung chỉ trình độ 

- 很 (Hěn): Rất

Ví dụ:

她 很 漂 亮. (Tā hěn piàoliang): Cô ấy rất xinh đẹp. 

- 太 (Tài): Quá, lắm

Ví dụ:

英 语 不 太 难. (Yīngyǔ bù tài nán): Tiếng Anh không khó lắm

- 非 常 (Fēicháng): Vô cùng, rất

Ví dụ:

他 非 常 帅 哥. (Tā fēicháng shuàigē): Anh ấy vô cùng đẹp trai

- 最 (Zuì): Nhất

她 是 我 最 好 的 朋 友 (Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu): Cô ấy là người bạn thân nhất của tớ. 

- 越 来 越 (Yuè lái yuè): Càng ngày càng

Ví dụ:

她 的 中 文 水 平 越 来 越 进 度. (Tā de zhōngwén shuǐpíng yuè lái yuè jìndù): Trình độ tiếng Trung của cô ấy ngày càng tiến bộ. 

- 更 (Gèng): Thêm, hơn

Ví dụ:

我 更 喜 欢 中 国 旅 行. (Wǒ gèng xǐhuān zhōngguó lǚxíng): Tôi thích đi du lịch Trung Quốc hơn. 

- 特 别 (Tèbié): Đặc biệt, cực kỳ

Ví dụ: 

她 对 篮 球 特 别 感 兴 趣 (Tā duì lánqiú tèbié gǎn xìngqù): Cô ấy đặc biệt có hứng thú với bóng rổ. 

- 多 么 (Duōme): Biết bao

Ví dụ:

你 知 道, 我 多 么 喜 欢 你. (Nǐ zhīdào, wǒ duōme xǐhuān nǐ.): Bạn có biết, tớ thích bạn nhiều biết bao. 

- 一 起 (Yīqǐ): Cùng nhau

在 周 末, 我 们 一 起 去 旅 行. (Zài zhōumò, wǒmen yīqǐ qù lǚxíng): Cuối tuần, chúng tớ sẽ cùng nhau đi du lịch. 

- 都 (Dōu): Đều

Ví dụ:

我 们 都 喜 欢 她. (Wǒmen dōu xǐhuān tā): Chúng tớ đều thích cô ấy

- 只 (Zhǐ): Chỉ

Ví dụ:

我 只 爱 她. (Wǒ zhǐ ài tā): Tôi chỉ yêu cô ấy

- 正 在 (Zhèng zài): Đang

Ví dụ:

你 正 在 说 什 么? (Nǐ zhèngzài shuō shénme?): Bạn đang nói gì vậy?

- 已 经 (Yǐjīng)

Ví dụ:

我 已 经 去 中 国 了. (Wǒ yǐjīng qù zhōngguóle): Tôi đã đi Trung Quốc rồi. 

- 就 (Jiù): Chỉ, cần, chỉ là

Ví dụ:

他 就 有 一 本 杂 志. (Tā jiù yǒuyī běn zázhì): Anh ấy chỉ có một cuốn tạp chí

- 先 (Xiān): Trước

Ví dụ:

我 先 走 吧! (Wǒ xiān zǒu ba): Tôi đi trước nhé. 

  • Phó từ ngữ khí

- 也 (Yě): Cũng 

Ví dụ:

他 也 喜 欢 杂 志. (Tā yě xǐhuān zázhì): Anh ấy cũng thích tạp chí

- 还 (hái): Vẫn, còn

Ví dụ:

你 还 好 吗? (Nǐ hái hǎo ma?): Bạn vẫn khỏe chứ?

- 真 (Zhēn): Đúng, thật, thật là

Ví dụ:

你 真 漂 亮 (Nǐ zhēn piàoliang): Bạn thật xinh đẹp

- 终 于 (Zhōngyú): Cuối cùng

Ví dụ:

他 终 于 爱 我 (Tā zhōngyú ài wǒ): Cuối cùng anh ấy cũng yêu tôi. 

- 其 实 (Qíshí): Thật ra, thực sự, quả thật… 

Ví dụ:

其 实 她 喜 欢 的 人 就 是 他. (Qíshí tā xǐhuān de rén jiùshì tā): Thực ra người cô ấy thích là anh ấy. 

-  当 然 (Dāngrán): Đương nhiên

Ví dụ:

当 然 可 以. (Dāngrán kěyǐ): Đương nhiên có thể. 

  • Phó từ chỉ tần suất

Phó từ chỉ tần suất thường xuất hiện khá nhiều trong đề thi HSK 3. Đây cũng chính là một trong số nội dung trọng điểm bạn cần chú ý trong quá trình luyện thi HSK 3.

- 常 常 (Chángcháng): Thường thường, tiêu biểu… 

Ví dụ: 

 业 余 时 间 我 常 常 听 音 乐. (Zài yèyú shíjiān wǒ chángcháng tīng yīnyuè): Trong thời gian rảnh rỗi, tớ thường nghe nhạc. 

- 再 (Zài): Lại, lại nữa

Ví dụ: 

再 来 一 次 (Zàilái yīcì): Trở lại lần nữa

- 又 (Yòu): Lại

Ví dụ:

昨 天 又 下 雪 了. (Zuótiān yòu xià xuěle.): Hôm qua tuyết lại rơi. 

Chú ý: 

再 và 又 đều là phó từ đặt trước động từ để biểu đạt sự lặp lại của tình huống, động tác nào đó. Sự khác nhau 2 phó từ này như sau:

再: Dùng biểu thị tình huống, động tác chưa lặp lại

又: Dùng biểu thị tình huống, động tác đã lặp lại

So với cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung trình độ sơ cấp, trình độ HSK 3 các cấu trúc vẫn ở mức cơ bản. Phương pháp đạt hiệu quả cao khi làm đề thi HSK 3 là phải nắm vững ngữ pháp, mỗi cấu trúc bạn cần đặt câu để ghi nhớ đồng thời trau dồi thêm vốn từ vựng. 

 

Ôn luyện thi HSK 3 về Liên từ

 Nắm vững cách dùng liên từ giúp bạn diễn đạt kết nối các câu từ, ý và đoạn văn rõ ràng, mạch lạc. Dưới đây là những liên từ thường xuất hiện trong các đề thi HSK 3 được giảng viên trung tâm SOFL tổng hợp lại. 

- 和 (Hé): Và

Ví dụ: 

我 和 她 都 喜 欢 看 书 (Wǒ hé tā dōu xǐhuān kànshū): Tôi và cô ấy đều thích đọc sách]

- 然 后 (Ránhòu): Sau đó

Dùng để biểu thị sự tiếp theo của một tình huống hay hành động nào đó

Ví dụ:

吃 完 饭, 然 后 我 们 一 起 去 邮 局. (Chī wán fàn, ránhòu wǒmen yīqǐ qù yóujú): Ăn tối xong, chúng mình cùng nhau đi bưu điện nhé. 

- 但 是 (Dànshì): Nhưng, nhưng mà… 

Ví dụ: 

我 喜 欢 她, 但 是 她 喜 欢 别 人. (Wǒ xǐhuān tā, dànshì tā xǐhuān biérén): Tớ thích cô ấy nhưng cô ấy thích người khác. 

- 虽 然 (Suīrán): Nhưng, mặc dù

Ví dụ:

虽 然 有 困 难, 但 是 她 不 会 退 缩. (Suīrán yǒu kùnnán, dànshì tā bù huì tuìsuō): Mặc dù khó khăn, nhưng cô ấy không lùi bước. 

- 如 果 (Rúguǒ): Nếu, nếu có

Ví dụ: 

如 果 你 有 很 多 钱, 你 想 做 什 么? (Rúguǒ nǐ yǒu hěnduō qián, nǐ xiǎng zuò shénme?): Nếu bạn có nhiều tiền, bạn muốn làm gì?

- 还 是 (Háishì): Hay là (Dùng trong câu nghi vấn)

Ví dụ:

你 喜 欢 喝 咖 啡 还 是 喝 茶? (Nǐ xǐhuān hē kāfēi háishì hē chá?): Bạn thích uống cafe hay là uống trà. 

- 或 者 (Huòzhě): Hoặc là (Dùng trong câu trần thuật)

Ví dụ:

我 可 以 喝 咖 啡 或 者 茶. (Wǒ kěyǐ hē kāfēi huòzhě chá): Tôi có thể uống cafe hoặc trà. 

 

Câu nghi vấn

- Cách dùng 吗 (ma)

Ví dụ: 

你 好 吗? (Nǐ hǎo ma?): Bạn khỏe không?

- Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn

Dưới đây là những đại từ nghi vấn thường xuất hiện trong các đề thi HSK 3 bạn có thể tham khảo:

  • 谁 (shuí): ai;

  • 哪 (nă): nào;

  • 哪 儿 (năr): đâu, ở đâu;

  • 什 么 (shénme): gì, cái gì;

  • 怎 么 (zĕnme): như thế nào;

  • 怎 么 样 (zĕnme yàng): như thế nào, ra sao;

  • 几 (jĭ): mấy;

  • 多 少 (duōshao): bao nhiêu;

  • 为 什 么 (weì shénme): tại sao

Ví dụ:

你 想 去 哪儿? (Nǐ xiǎng qù nǎr): Bạn muốn đi đâu? 

Trên đây là tổng hợp nội dung kiến thức ngữ pháp trọng điểm thường xuất hiện trong các đề thi HSK 3. Hiện tại tiếng Trung SOFL đang mở ra rất nhiều khóa học, khóa luyện thi HSK 3 các bạn hãy liên hệ Trung tâm SOFL để được tư vấn nhé. Chúc các bạn thành công!

Nhận thông tin & tài liệu mới nhất từ Sofl
Đăng ký ngay để nhận miễn phí
 
NHẬN NGAY KHUYẾN MẠI CỰC LỚN
(Đăng ký thông tin vào form bên dưới)