Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!
Tư vấn lộ trình miễn phí

15 thán từ tiếng Hán trong giao tiếp tiếng Trung

Khi bạn muốn biểu lộ cảm xúc bằng những từ ngữ. Hãy ghi nhớ 15 thán từ tiếng Hán trong giao tiếp tiếng Trung trung tâm tiếng Trung SOFL chia sẻ dưới đây.

thán từ tiếng trung

>>> Cấu trúc diễn tả trạng thái của hành động 要······了

1. 呀 (yā ) : A, á Ồ, chà (biểu thị sự kinh ngạc )

VD : 
呀,我们赢了 
yā , Wǒmen yíngle
A, Anh ta đã thắng! 

呀,下雨了
yā , Xià yǔle!
 Ô, trời mưa rồi! 

天呀 (Tiān ya):Trời ơi

Ví dụ:  
天呀,她是那么的美丽
Tiān ya, Tā shì nàme dì měilì
Trời ơi, cô ấy thật là xinh đẹp.

2. 呦 (yōu) :  – Úi chà, ôi, ô (tỏ ý kinh ngạc , sợ hãi)

Vd : 
呦,那边有把椅子
yōu, Nà biān yǒu bǎ yǐzi
Ô, ở kia có chiếc ghế! 

– Ối (biểu thị đột nhiên phát hiện hoặc nhớ ra)

VD : 呦!你怎麼也來了? 
Ô! Anh cũng ở đây à?

3. 哇!: wow, oa biểu lộ sự ngạc nhiên, kinh ngạc  

Ví dụ:

哇!食物真漂亮
Wa! Shíwù zhēn piàoliang
Wow, món ăn nhìn đẹp mắt quá! 

4. 嗳 (ǎi ) :  Ô,  ́y, ấy chết (tỏ ý phủ định hoặc không đồng ý)

VD  : 
噯,別那麼說
Āi, bié nàme shuō 
 ́y chết, Bạn đừng nói thế!

5. 唉 (ài ) : – Ôi, Chao ôi, chao ơi (tỏ ý thương cảm , thất vọng, tiếng dùng khi than thở hay tỏ ý bất mãn, luyến tiếc )

VD : 
唉,水杯已经洒了
Āi, Shuǐbēi yǐjīng sǎle
Ôi, cốc nước bị đổ rồi!

– Ôi (tỏ ý nuối tiếc, hối hận )
VD : 
唉,她迷路了
Āi, Tā mílùle
Ôi, Cô bé đã bị lạc đường!

– Ừ (biểu thị sự đáp lười hoặc k đồng ý)
Vd : 唉,去吧!
ài ! qù ba 
Ừ, đi đi!

6. 嗯 (éng ) : Ủa , hả ( biểu thị sự thắc mắc )

VD : 
嗯,你刚到家
Éng, Nǐ gāng dàojiā
Ủa, bạn mới về hả?

7. 哎呀(Āiyā) : úi chà, ui cha, ái chà (biểu thị sự giật mình )

VD:
哎呀! 这道菜很咸!
Āiyā! Zhè dào cài hěn xián!
Ui cha! Món ăn bị mặn rồi!

8. 哟 Ô, ôi chao, ôi, ối... (Thán từ này dùng để tỏ sự ngạc nhiên hoặc đau đớn)

VD 
喲,我把盘子弄坏了
Yō, wǒ bǎ pán zǐ nòng huàile
Ô, tôi đã làm hỏng cái đĩa 

9. 嗨哟 ( Hāi yō ) : Dô ta, hò dô ta (tiếng hò cuả những người làm lao động nặng khi cùng thực hiện 1 động tác nào đó)

VD : 
嗨哟!嗨哟!试图做
hāi yo ! hāi yo ! Shìtú zuò
Dô ta! Dô ta! Cố gắng lên nào!

10. 嗬 ( Hē ) : Ơ, ồ (biểu thị sự kinh ngạc)

VD :
嗬, 盘子已经冷却了! 
hē , pánzi yǐjīng lěngquèle
Ồ, Món ăn đã nguội!

11. 吓( hè ) : Hừ (tỏ ý không bằng lòng)

VD : 
吓,怎么能这样呢?
Hè , zěnme néng zhè yàng ne ?
Hừ, sao có thể như vậy chứ? 

12. 嘿( Hēi )

- Này ( biểu thị sự nhắc nhở , kêu gọi )
VD  : 
嘿,上哪儿去?
hēi , shàng nǎr qù ?
Này, đi đâu đấy?
 
- Chà (biểu thị sự đắc ý, ca ngợi)
VD : 
嘿,真了不起!
hēi , zhēn liǎo bù qǐ !
Chà, giỏi thật !
 
- Ồ, ôi, ủa ( biểu thị sự kinh ngạc)
VD : 
嘿,下雪了!
hēi , xià xuě le !
Ồ, tuyết rơi rồi

13. 哼( Hèng ) : Hừm, hừ (tỏ ý bất mãn, khinh thường, phẫn nộ )

VD :
哼,什么都没发生?
hèng , Shénme dōu méi fāshēng
Hừ, chuyện chẳng có gì?

14. 哦 (ó ): Ủa ( biểu thị sự nửa tin nửa ngờ)

VD :
哦,你也来?
ó , Nǐ yě lái ?
Ủa, Anh cũng đến à?

- 哦 (ò ) : Ồ (biểu thị sự hiện ra)
Vd :
 哦,我懂了!
ò , wǒ dǒng le !
Ồ, tôi hiểu rồi!

15. 呸 ( pēi ) : Hừ, xì (biểu thị sự trách móc, khinh miệt , phản  đối)

VD : 
嗯,令人沮丧
Ń, lìng rén jǔsàng
Hừ, thật bực bội

Chúc các bạn học tốt! 


 
Đăng ký nhận tư vấn