Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Ngữ pháp tiếng Trung: Cách dùng chữ 好 rất đơn giản

Nắm chắc ngữ pháp tiếng Trung về chữ “好” giúp bạn sử dụng đa dạng và linh hoạt trong nhiều tình huống giao tiếp. Cùng khám phá về chữ “好” qua bài viết này nhé.

ngữ pháp tiếng trung

1. 好 đóng vai trò là tính từ

Với vai trò là tính từ, 好 dùng để biểu đạt những sự vật, sự việc mang nhiều ưu điểm, tốt đẹp luôn được người khác khen thưởng và hài lòng. 

Ví dụ:

  • 好 朋 友 (Hǎo péngyǒu): Người bạn tốt

  • 好 杂 志 (Hǎo zázhì): Tạp chí hay

  • 好 人 (Hǎorén): Người tốt

 

>>> Xem thêm : Ngữ pháp tiếng Trung: Cách dùng từ 手

 

2. 好 đóng vai trò là bổ ngữ kết quả

好 còn được sử dụng như một bổ ngữ kết quả dùng để biểu thị kết quả, sự việc đã hoàn thiện, hoàn thành. 

Ví dụ:

  • 他 饭 做 好 了. (Tā fàn zuò hǎole): Anh ấy nấu cơm xong rồi. 

  • 写 好了. (Xiě hǎole): Viết xong rồi. 

  • 准 备 好 了. (Zhǔnbèi hǎole): Chuẩn bị xong rồi, sẵn sàng rồi.

 

3. 好 đóng vai trò là động từ

Khi đóng vai trò như một động từ, 好 cũng diễn đạt biểu thị hành động, sự việc đã tiến hành xong. 

Ví dụ:

  • 好 听 (hǎo tīng): Dễ nghe

  • 好 看 (hǎo kàn): Ưa nhìn

  • 好 睡 (hǎo shuì): Ngủ ngon

 

4. 好 được sử dụng để biểu thị niềm yêu thích về điều gì đó

Ví dụ:

  • 好 色 (hào sè): Mê sắc

  • 好 胜 (hào shèng): Hiếu thắng

  • 好 强 (hào qiáng): Không chịu thua kém. 

 

5. 好 dùng biểu thị việc gì đó dễ làm

Ví dụ:

  • 好 办 (hǎo bàn): Dễ làm

  • 好 用 (hǎo yòng): Dễ dùng

  • 好 学 (hǎo xué): Dễ học

 

6. 好 dùng biểu thị ý nghĩa thú vị, hay ho

Ví dụ:

  • 好 问 (hǎo wèn): Hay ho mà hỏi

  • 好 笑 (hǎo xiào): Buồn cười

  • 好 看 (hǎo kàn): Hay ho mà nhìn

 

7. 好 dùng để chỉ mục đích

Ví dụ:

  • 到北京 后 给 我 打 个 电话 好 让 我 放心 (Dào běijīng hòu gěi wǒ dǎ gè diànhuà hǎo ràng wǒ fàngxīn): Đến Bắc Kinh thì gọi điện cho tớ để tớ yên tâm. 

 

8. 好 dùng làm đại từ nghi vấn chỉ số lượng hoặc mức độ

Cách dùng tương tự 多

Ví dụ:

  • 有多小 (Yǒu duō xiǎo) = 有 好 小 (Yǒu hǎo xiǎo): Nhỏ như thế nào?

  • 有多轻 (Yǒu duō qīng) = 有好 轻 (Yǒu hǎo qīng): Nhẹ như thế nào?

 

9. 好 dùng để biểu thị nhiều lần

Ví dụ:

  • 他 买 了 好 几 本 杂 志. (Tā mǎile hǎojǐ běn zázhì): Anh ấy mua được vài quyển tạp chí. 

  • 好 久 不 见 了. (Hǎojiǔ bú jiànle): Rất lâu không gặp

 

10. … 好了? Được rồi: Dùng để biểu thị sự đồng ý

Ví dụ:

  • 我 已经 买 这 本 杂志 好了. (Wǒ yǐjīng mǎi zhè běn zázhì hào le): Tớ đã mua quyển tạp chí này được rồi. 

 

11. 好好 + Động từ: Cố gắng làm gì...

  • 好好 学 韩语 (Hǎo hǎo xué hányǔ): Cố gắng học tiếng Hàn Quốc. 

  • 好 好 休 息 (Hǎohǎo xiūxí): Cố gắng nghỉ ngơi. 

 

12.  好 容易 (hǎo róng yì) = 好 不 容易 (hǎo bù róng yì): Không dễ gì, khó khăn lắm

Chú ý: Ngoài ra, 好 còn được sử dụng linh hoạt trong câu hỏi và câu trả lời. Ví dụ như sau:

  • 明天, 你 可以 跟 我一起 去 商店 好吗? (Míngtiān, nǐ kěyǐ gēn wǒ yīqǐ qù shāngdiàn hǎo ma?): Ngày mai bạn có thể cùng tớ đến cửa hàng được không?

  • 好 的. (Hǎo de): Được thôi.

“好” là một trong những từ loại được sử dụng phổ biến trong tiếng Trung. Việc nắm vững ý nghĩa và cách sử dụng tính từ này sẽ giúp bạn linh hoạt hơn trong quá trình giao tiếp tiếng Trung. Đừng quên học ngữ pháp tiếng Trung mỗi ngày để sớm tự tin và chinh phục ngôn ngữ này nhé. Chúc bạn thành công!

 

 


Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí
 
Ưu đãi cuối tháng - Giảm 50% học phí