Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột vào đây!

Ngữ pháp tiếng Trung: Cách dùng từ 手 bạn cần nhớ!

手 là một từ được sử dụng rất nhiều trong tiếng Trung. Nó có thể kết hợp với rất nhiều từ khác nhau để tạo nên nghĩa mới. Chủ đề ngữ pháp tiếng Trung hôm nay, cùng SOFL tìm hiểu cách sử dụng từ 手 để áp dụng linh hoạt trong các tình huống nhé.

ngữ pháp tiếng trung

1. Chỉ tay nghề, tài năng tốt

  • 身 手 (Shēn shǒu): Tài năng, kỹ năng

Ví dụ:

她 定 决 心 在 这 个 比 赛 大 显 身 手. (Tā dìng jué xīn zài zhè gè bǐsài dàxiǎn shēnshǒu..): Cô ấy quyết tâm thể hiện tài năng của mình trong cuộc thi lần này

  • 两 手 (Liǎng shǒu): Nhiều tài năng, lắm tài… 

Ví dụ:

在 我 班 上, 小 林 真 有 两 手. (Zài wǒ bān shàng, xiǎolín zhēnyǒu liǎngshǒu)

Trong lớp tớ, Tiểu Lâm thật sự rất nhiều tài năng. 

 

>>> Cách dùng phó từ 就/ Jiù và 才/ Cái

>>> 

2. Chỉ những người có tài năng

  • 多 面 手 (Duō miàn shǒu): Người toàn diện, người đa tài

Ví dụ:

他 是 一 个 人 多 面 手, 肯 定 会 修 复 这 台 洗 衣 机. (Tā shì yīgè rén duōmiànshǒu, kěndìng huì xiūfù zhè tái xǐyījī): Anh ấy là người đa tài, nhất định sẽ sửa được chiếc máy giặt này. 

  • 能 手 (Néngshǒu): Năng lực, người có năng lực

Ví dụ:

小 玲 是一个 能 受. (Xiǎo líng shì yīgè néng shòu): Tiểu Linh là một người có năng lực. 

  • 选 手 (Xuǎnshǒu): Tuyển thủ

Ví dụ:

参 加 比 赛 的 选 手 有 几 百 名. (Cānjiā bǐsài de xuǎnshǒu yǒu jǐ bǎi míng): Tuyển thủ tham gia cuộc thi này có đến hàng trăm người. 

 

3. Chỉ hành động chia tay

  • 分 手 (Fēnshǒu): Chia tay

Ví dụ:

我 们 分 手 了. (Wǒmen fēnshǒule.): Chúng tớ chia tay rồi. 

 

4. Chỉ sở trường

  • 拿 手 歌 (Ná shǒu gē): Bài hát sở trường

Ví dụ:

学 猫 叫 是 她 的 拿 手 歌. (Xué māo jiào shì tā de náshǒu gē.): Học mèo kêu là bài hát sở trường của anh ấy. 

 

5. Thực hiện động tác bằng tay

  • 手 稿 (Shǒu gǎo): Bản viết tay, bản thảo

Ví dụ:

这 份 手 稿 是 我 设 计 的. (Zhè fèn shǒugǎo shì wǒ shèjì de): Bản thảo này do tôi tự thiết kế. 

  • 亲 手 (Qīnshǒu): Tự tay làm cái gì đó

这 幅 画 是 我 亲 手 做 的. (Zhè fú huà shì wǒ qīnshǒu zuò de.): Bản vẽ này do chính tay tôi tự làm đó. 

  • 手 迹 (bǐjì): Ghi lại dấu ấn của mình bằng cách dùng tay viết chữ hoặc vẽ tranh)

Ví dụ:

这 是 王 林 的 手 迹. (Zhè shì wáng lín de shǒu jī): Đây là bút tích của Vương Lâm. 

 

6. Chỉ những đồ vật điều khiển bằng tay hoặc ở trên tay

  • 手 机 (shǒu jī): Điện thoại di động

Ví dụ:

他 有 最 新 款 的 手 机 (Tā yǒu zuìxīn kuǎn de shǒujī): Anh ấy có mẫu điện thoại mới nhất. 

 

7. 一 把 手 (Yī bǎ shǒu)

  • Chỉ sự tham gia một phần hoạt động nào đó

Ví dụ:

咱 们 准 备 一 起 干 活, 你 也 算 上 一 把 手. (Zánmen zhǔnbèi yīqǐ gàn huó, nǐ yě suàn shàng yībǎshǒu): Chúng tớ chuẩn bị cùng nhau làm việc, bạn cũng làm một phần nhé. 

  • Chỉ sự cừ khôi, giỏi giang

Ví dụ:

要 说 打 排 球 她 是 一 把 手 的. (Yào shuō dǎ pái qiú tā shì yībǎshǒu de): Nếu nói đánh bóng chuyền cô ấy là một tay cừ khôi giỏi giang. 

 

Những động từ liên quan đến Tay trong tiếng Trung

 手 chỉ bộ phận bàn tay của cơ thể con người. Cùng SOFL tìm hiểu thêm những động từ liên quan đến tay để sử dụng đúng cách theo từng trường hợp nhé. 

  • Nhóm động từ liên quan đến tay cầm: 

  • 拿 (Ná): Cầm, 提 (Tí):  Xách, 端 (Duān): Bưng, 揪 (Jiū): Níu, 抓 (Zhuā): Nắm

  • Nhóm động từ liên quan đến ném:

  • 丢 (Diū): Lao, 扔 (Rēng): Ném, 撒 (Sā): Vung , 撇 (Piē): Quăng

  • Nhóm động từ liên quan đến sắp xếp

  • 摆 (Bǎi): Bày, 放 (Fàng): Đặt, 搁 (Gē): Để, 挂 (Guà): Treo

  • Nhóm động từ liên quan đến sự di chuyển

  • 搬 (Bān): Chuyển, 挪 (Nuó): Xê, 拉 (Lā): Kéo, 推 (Tuī): Đẩy

Chủ đề ngữ pháp tiếng Trung về cách dùng từ 手 rất thú vị đúng không nào. Đừng quên học thuộc để vận dụng linh hoạt trong các tình huống giao tiếp nhé. Và đừng quên Trung tâm tiếng Trung SOFL luôn đồng hành cùng bạn trong chặng đường chinh phục tiếng Trung Quốc. 

 

>>> Tham khảo : Khóa học tiếng Trung sơ cấp cho người mới bắt đầu

 


Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí
 
Mừng sinh nhật SOFL 12 tuổi - Giảm 30% học phí